Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

funding model

/ˈfʌndɪŋ ˈmɒd.əl/ B2 IELTS

Nghĩa

Mô hình tài trợ phr.

Định nghĩa · The method by which an organization obtains funds.

“The funding model for the project was outlined in the proposal.”Mô hình tài trợ cho dự án đã được trình bày trong đề xuất.

“Different funding models can impact project success.”Các mô hình tài trợ khác nhau có thể ảnh hưởng đến sự thành công của dự án.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các mô hình tài trợ trong bối cảnh cụ thể.

Ghi chú · Mô hình tài trợ cần phù hợp với mục tiêu dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...