Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial technology

/faɪˈnæn.ʃəl tɛkˈnɒl.ə.dʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

Công nghệ tài chính phr.

Định nghĩa · Innovative technology used to improve financial services.

“Financial technology is transforming the banking industry.”Công nghệ tài chính đang biến đổi ngành ngân hàng.

“Many startups focus on financial technology solutions.”Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào các giải pháp công nghệ tài chính.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ thực tế về công nghệ tài chính.

Ghi chú · Công nghệ tài chính đang phát triển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...