send over
Nghĩa
Định nghĩa · To dispatch or transmit something to someone.
“I will send over the documents tomorrow.”Tôi sẽ gửi tài liệu vào ngày mai.
“Please send over the files by email.”Xin vui lòng gửi các tệp qua email.
Mẹo IELTS · Chú ý đến cách sử dụng thì trong câu.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh gửi tài liệu hoặc thông tin.