Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

send over

/sɛnd ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

Gửi hoặc chuyển giao cái gì cho ai đó. v.

Định nghĩa · To dispatch or transmit something to someone.

“I will send over the documents tomorrow.”Tôi sẽ gửi tài liệu vào ngày mai.

“Please send over the files by email.”Xin vui lòng gửi các tệp qua email.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách sử dụng thì trong câu.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh gửi tài liệu hoặc thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...