cut it short
/kʌt ɪt ʃɔrt/ B1 IELTS
Nghĩa
kết thúc sớm hơn dự kiến
phr.
Định nghĩa · to finish something sooner than planned
“We had to cut it short due to the rain.”Chúng tôi phải kết thúc sớm vì mưa.
“He cut it short because of time constraints.”Anh ấy đã kết thúc sớm vì hạn chế thời gian.
Đồng nghĩa
abbreviatetruncate
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả tình huống.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian.