Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut it short

/kʌt ɪt ʃɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

kết thúc sớm hơn dự kiến phr.

Định nghĩa · to finish something sooner than planned

“We had to cut it short due to the rain.”Chúng tôi phải kết thúc sớm vì mưa.

“He cut it short because of time constraints.”Anh ấy đã kết thúc sớm vì hạn chế thời gian.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả tình huống.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...