Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut through the red tape

/kʌt θru ðə rɛd teɪp/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm bớt thủ tục rườm rà phr.

Định nghĩa · to deal with unnecessary rules

“We need to cut through the red tape to get this done.”Chúng ta cần giảm bớt thủ tục để hoàn thành việc này.

“He knows how to cut through the red tape in government.”Anh ấy biết cách giảm bớt thủ tục trong chính phủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý kiến về quy trình.

Ghi chú · Dùng khi nói về thủ tục hành chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...