Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'cut' › cut out the middleman

cut out the middleman

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'cut' IELTS
loại bỏ người trung gian
UK /kʌt aʊt ðə ˈmɪdlˌmæn/ · US /kʌt aʊt ðə ˈmɪdlˌmæn/
to deal directly without an intermediary
We decided to cut out the middleman and buy directly.
→ Chúng tôi quyết định loại bỏ người trung gian và mua trực tiếp.
Cutting out the middleman saves money.→ Loại bỏ người trung gian tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩa
bypasseliminate
Collocations
cut out the middleman in businesscut out the middleman for savingscut out the middleman in sales
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về cách tiết kiệm chi phí.
Dùng trong thương mại và giao dịch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...