Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut out the middleman

/kʌt aʊt ðə ˈmɪdlˌmæn/ B1 IELTS

Nghĩa

loại bỏ người trung gian phr.

Định nghĩa · to deal directly without an intermediary

“We decided to cut out the middleman and buy directly.”Chúng tôi quyết định loại bỏ người trung gian và mua trực tiếp.

“Cutting out the middleman saves money.”Loại bỏ người trung gian tiết kiệm tiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về cách tiết kiệm chi phí.

Ghi chú · Dùng trong thương mại và giao dịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...