Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be out of the game

/bi aʊt əv ðə ɡeɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

không còn liên quan hoặc tham gia phr.

Định nghĩa · to no longer be involved or relevant

“After the injury, he was out of the game for months.”Sau chấn thương, anh đã không còn tham gia trong nhiều tháng.

“She felt out of the game after leaving her job.”Cô cảm thấy không còn liên quan sau khi rời khỏi công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tách biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự không còn tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...