Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a nosedive

/teɪk ə ˈnoʊzdaɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua sự suy giảm đột ngột phr.

Định nghĩa · to experience a sudden decline

“Sales took a nosedive after the holiday season.”Doanh số đã giảm đột ngột sau mùa lễ hội.

“His health took a nosedive after the stress.”Sức khỏe của anh ấy đã giảm sút sau khi bị căng thẳng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm từ này để mô tả sự suy giảm trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...