Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

out of sight, out of mind

/aʊt ʌv saɪt aʊt ʌv maɪnd/ B2 IELTS

Nghĩa

quên đi ai đó hoặc điều gì không có mặt phr.

Định nghĩa · to forget about someone or something that is not present

“Since he moved away, he's been out of sight, out of mind.”Kể từ khi anh ấy chuyển đi, anh ấy đã trở nên quên lãng.

“When friends are far away, it's often out of sight, out of mind.”Khi bạn bè ở xa, thường thì sẽ quên lãng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quên lãng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về mối quan hệ xa cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...