Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

content with

/kənˈtent wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

hài lòng với phr.

Định nghĩa · satisfied with what you have

“He is content with his life.”Anh ấy hài lòng với cuộc sống của mình.

“She is content with her job.”Cô ấy hài lòng với công việc của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong phần thi viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...