content with
/kənˈtent wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
hài lòng với
phr.
Định nghĩa · satisfied with what you have
“He is content with his life.”Anh ấy hài lòng với cuộc sống của mình.
“She is content with her job.”Cô ấy hài lòng với công việc của mình.
Đồng nghĩa
satisfied withpleased with
Cụm hay dùng
content with the outcomecontent with the decision
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong phần thi viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hài lòng.