Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry out an arrest

/ˈkæri aʊt ən əˈrɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc bắt giữ phr.

Định nghĩa · to execute the act of taking someone into custody

“Police will carry out an arrest if necessary.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc bắt giữ nếu cần thiết.

“Carrying out an arrest must be done carefully.”Tiến hành một cuộc bắt giữ phải được thực hiện cẩn thận.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về an ninh.

Ghi chú · Bắt giữ cần có lý do hợp lý và bằng chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...