EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · housing › assess housing affordability
assess housing affordability
B2
phr.
📁 Collocations · housing
IELTS
đánh giá khả năng chi trả của nhà ở
UK /əˈsɛs ˈhaʊ.zɪŋ əˈfɔːrd.ə.bɪl.ɪ.ti/
·
US /əˈsɛs ˈhaʊ.zɪŋ əˈfɔːrd.ə.bɪl.ɪ.ti/
evaluate how affordable housing is
We need to assess housing affordability in our community.
→ Chúng ta cần đánh giá khả năng chi trả của nhà ở trong cộng đồng.
Assessing housing affordability helps identify financial challenges.
→ Đánh giá khả năng chi trả của nhà ở giúp xác định các thách thức tài chính.
Đồng nghĩa
evaluate housing costs
analyze housing affordability
Collocations
monitor housing affordability
determine housing affordability
🎯
IELTS:
Sử dụng số liệu để hỗ trợ đánh giá của bạn trong bài viết.
Khả năng chi trả là một yếu tố quan trọng trong việc quyết định mua nhà.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
property ownership
Quyền sở hữu một mảnh bất động sản.
social housing
Nhà ở được cung cấp cho người thu nhập thấp bởi chính phủ.
rental market
Thị trường nơi nhà ở được cho thuê.
urban housing
Nhà ở nằm trong khu vực thành phố, thường có mật độ cao.
housing policy
Các quy định và hướng dẫn của chính phủ về nhà ở.
housing needs
Các yêu cầu về các loại nhà ở khác nhau trong một cộng đồng.
housing association
Một tổ chức cung cấp và quản lý nhà ở giá cả phải chăng.
homeownership rate
Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · housing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...