Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial analyst

/fəˈnænʃəl ˈænəlɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

Chuyên viên phân tích tài chính là người phân tích dữ liệu tài chính để giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định. phr.

Định nghĩa · A professional who analyzes financial data to help businesses make decisions.

“A financial analyst provided insights on market trends.”Một chuyên viên phân tích tài chính đã cung cấp thông tin về xu hướng thị trường.

“She works as a financial analyst for a large corporation.”Cô ấy làm việc như một chuyên viên phân tích tài chính cho một tập đoàn lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...