Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corporate finance

/ˈkɔːrpərət fəˈnænʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài chính doanh nghiệp là lĩnh vực tài chính liên quan đến nguồn vốn và cấu trúc vốn. phr.

Định nghĩa · The area of finance dealing with funding sources and capital structure.

“Corporate finance is vital for business expansion.”Tài chính doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự mở rộng của doanh nghiệp.

“She specializes in corporate finance and investment strategies.”Cô ấy chuyên về tài chính doanh nghiệp và chiến lược đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...