Kho từ › Collocations · finance & banking › financial policy

financial policy

B2 phr. 📁 Collocations · finance & banking IELTS
Chính sách tài chính là các hướng dẫn do một tổ chức đặt ra về quản lý tài chính.
UK /fəˈnænʃəl ˈpɒlɪsi/ · US /fəˈnænʃəl ˈpɒlɪsi/
Guidelines set by an organization regarding financial management.
The financial policy of the company promotes transparency.
→ Chính sách tài chính của công ty thúc đẩy tính minh bạch.
Changes in financial policy can impact the economy.→ Những thay đổi trong chính sách tài chính có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...