Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial policy

/fəˈnænʃəl ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Chính sách tài chính là các hướng dẫn do một tổ chức đặt ra về quản lý tài chính. phr.

Định nghĩa · Guidelines set by an organization regarding financial management.

“The financial policy of the company promotes transparency.”Chính sách tài chính của công ty thúc đẩy tính minh bạch.

“Changes in financial policy can impact the economy.”Những thay đổi trong chính sách tài chính có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...