Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial advice

/fɪˈnænʃəl ædˈvaɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

hướng dẫn về quản lý tiền và đầu tư phr.

Định nghĩa · guidance on managing money and investments

“Seeking financial advice can help you make better decisions.”Tìm kiếm lời khuyên tài chính có thể giúp bạn đưa ra quyết định tốt hơn.

“Many people rely on financial advice from professionals.”Nhiều người dựa vào lời khuyên tài chính từ các chuyên gia.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về lời khuyên tài chính trong phần viết về cuộc sống cá nhân.

Ghi chú · Giúp cá nhân quản lý tài chính hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...