Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cost management

/kɔst ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình lập kế hoạch và kiểm soát chi phí phr.

Định nghĩa · the process of planning and controlling costs

“Effective cost management can improve profitability.”Quản lý chi phí hiệu quả có thể cải thiện lợi nhuận.

“Companies use various techniques for cost management.”Các công ty sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để quản lý chi phí.

Mẹo IELTS · Đề cập đến quản lý chi phí trong phần viết về kinh doanh.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì lợi nhuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...