Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

income statement

/ˈɪnkʌm ˈsteɪtmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Báo cáo tài chính cho thấy doanh thu và chi phí trong một khoảng thời gian. phr.

Định nghĩa · A financial statement showing revenue and expenses over a period.

“The income statement provides insight into a company's profitability.”Báo cáo thu nhập cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng sinh lời của công ty.

“Investors review the income statement before investing.”Các nhà đầu tư xem xét báo cáo thu nhập trước khi đầu tư.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ vai trò của báo cáo thu nhập trong bài viết.

Ghi chú · Báo cáo thu nhập là công cụ quan trọng để đánh giá lợi nhuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...