hand into
/hænd ˈɪntuː/ B1 IELTS
Nghĩa
nộp cái gì đó cho một nơi hoặc người cụ thể
phr.
Định nghĩa · to submit something to a specific place or person
“Please hand into the office your completed forms.”Xin vui lòng nộp đơn đã hoàn thành vào văn phòng.
“She handed into the committee her proposal.”Cô ấy đã nộp đề xuất của mình cho ủy ban.
Cụm hay dùng
hand into a submissionhand into a contest
Mẹo IELTS · Nhớ kiểm tra kỹ trước khi nộp.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh nộp tài liệu.