Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market forecast

/ˈmɑːrkɪt ˈfɔːr.kæst/ B2 IELTS

Nghĩa

Dự đoán về điều kiện và xu hướng thị trường trong tương lai. phr.

Định nghĩa · A prediction about future market conditions and trends.

“The market forecast predicts growth in the tech sector.”Dự đoán thị trường cho thấy sự tăng trưởng trong lĩnh vực công nghệ.

“They rely on market forecasts for strategic planning.”Họ dựa vào dự báo thị trường cho kế hoạch chiến lược.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách dự đoán thị trường trong bài viết.

Ghi chú · Dự báo thị trường cần dựa vào dữ liệu chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...