Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break away from the past

/breɪk əˈweɪ frʌm ðə pæst/ B2 IELTS

Nghĩa

rời bỏ những trải nghiệm hoặc kỷ niệm trước đây. phr.

Định nghĩa · to leave behind previous experiences or memories.

“She wanted to break away from the past and create a new life.”Cô ấy muốn rời bỏ quá khứ và tạo dựng một cuộc sống mới.

“He broke away from the past by moving to a new city.”Anh ấy đã rời bỏ quá khứ bằng cách chuyển đến một thành phố mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tiến triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thay đổi trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...