Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bank reconciliation

/bæŋk ˌrɛkənˈsɪleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Đối chiếu ngân hàng là quá trình khớp các báo cáo ngân hàng với hồ sơ tài chính. phr.

Định nghĩa · The process of matching bank statements with financial records.

“Bank reconciliation helps ensure accurate financial reporting.”Đối chiếu ngân hàng giúp đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.

“Regular bank reconciliation can prevent errors.”Đối chiếu ngân hàng thường xuyên có thể ngăn ngừa sai sót.

Mẹo IELTS · Nên giải thích tầm quan trọng của đối chiếu ngân hàng trong bài viết.

Ghi chú · Đối chiếu ngân hàng là bước cần thiết trong quản lý tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...