Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take issue

/teɪk ˈɪʃu/ B1 IELTS

Nghĩa

không đồng ý với một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to disagree with something

“I take issue with your statement about the policy.”Tôi không đồng ý với phát biểu của bạn về chính sách.

“They took issue with the report's findings.”Họ không đồng ý với những phát hiện trong báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm rõ ý kiến của mình.

Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện sự bất đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...