take off (time)
/teɪk ɔf/ B1 IELTS
Nghĩa
nghỉ làm hoặc nghỉ học tạm thời
v.
Định nghĩa · to leave work or school temporarily
“I will take off next week for vacation.”Tôi sẽ nghỉ làm vào tuần tới để đi nghỉ.
“She took off a few days to relax.”Cô ấy đã nghỉ vài ngày để thư giãn.
Đồng nghĩa
take a break
Cụm hay dùng
take off worktake off schooltake off a day
Mẹo IELTS · Sử dụng 'take off' khi nói về nghỉ phép trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc nghỉ phép.