hold a ceremony
/hoʊld ə ˈsɛrɪmoʊni/ B1 IELTS
Nghĩa
tiến hành một sự kiện chính thức.
v.
Định nghĩa · to conduct a formal event.
“They will hold a ceremony for the award.”Họ sẽ tổ chức một buổi lễ cho giải thưởng.
“Can you hold a ceremony for the opening?”Bạn có thể tổ chức một buổi lễ cho lễ khai trương không?
Mẹo IELTS · Thể hiện sự chuyên nghiệp trong các sự kiện.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sự kiện.