Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'cut' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut around

/kʌt əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển nhanh chóng hoặc thoải mái trong một nơi v.

Định nghĩa · to move quickly or casually in a place

“He likes to cut around the city on his bike.”Anh ấy thích đi lòng vòng quanh thành phố bằng xe đạp.

“They cut around the park every evening.”Họ đi vòng quanh công viên mỗi buổi tối.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hoạt động tích cực.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động di chuyển tự do.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...