Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make plans

/meɪk plænz/ B1 IELTS

Nghĩa

quyết định những gì sẽ làm trong tương lai phr.

Định nghĩa · to decide what to do in the future

“They made plans for the weekend.”Họ đã lên kế hoạch cho cuối tuần.

“We need to make plans for the trip.”Chúng tôi cần lên kế hoạch cho chuyến đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chuẩn bị trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc lên kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...