Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make headlines

/meɪk ˈhɛdlaɪnz/ B1 IELTS

Nghĩa

trở thành tin tức và thu hút sự chú ý phr.

Định nghĩa · to be newsworthy and attract attention

“The event made headlines around the world.”Sự kiện đã trở thành tiêu đề trên toàn thế giới.

“His actions made headlines in the newspapers.”Hành động của anh ấy đã trở thành tiêu đề trên các tờ báo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi chỉ sự nổi bật trong tin tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...