Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a trip

/meɪk ə trɪp/ B1 IELTS

Nghĩa

đi du lịch phr.

Định nghĩa · to go on a journey

“We made a trip to the mountains last summer.”Chúng tôi đã có một chuyến đi đến núi vào mùa hè năm ngoái.

“He made a trip to visit his family.”Anh ấy đã có một chuyến đi để thăm gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hoạt động du lịch trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi chỉ việc đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...