Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a mess

/meɪk ə mɛs/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra tình huống bẩn thỉu hoặc lộn xộn phr.

Định nghĩa · to create a dirty or untidy situation

“The kids made a mess in the living room.”Bọn trẻ đã làm lộn xộn phòng khách.

“Please don’t make a mess in the kitchen.”Xin đừng làm bẩn trong bếp.

Mẹo IELTS · Thực hành sử dụng phrasal verbs trong ngữ cảnh hàng ngày.

Ghi chú · Sử dụng khi nói đến việc gây ra sự bừa bộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...