trend
/trend/ B1
Nghĩa
xu hướng
n
Định nghĩa · A general direction in which something is developing.
“Vintage styles are a current trend.”Phong cách cổ điển là xu hướng hiện tại.
“The trend is moving towards renewable energy.”Xu hướng đang chuyển sang năng lượng tái tạo.
Cụm hay dùng
current trendemerging trendtrend analysis
Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng trong các chủ đề xã hội.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.