Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trend

/trend/ B1

Nghĩa

xu hướng n

Định nghĩa · A general direction in which something is developing.

“Vintage styles are a current trend.”Phong cách cổ điển là xu hướng hiện tại.

“The trend is moving towards renewable energy.”Xu hướng đang chuyển sang năng lượng tái tạo.

Đồng nghĩa patterntendency
Trái nghĩa declinereversal

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...