Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing supply chains

B2 IELTS

Nghĩa

chuỗi cung ứng nhà ở phr.

Định nghĩa · the network involved in building and selling homes

“Understanding housing supply chains is essential for developers.”Hiểu chuỗi cung ứng nhà ở là cần thiết cho các nhà phát triển.

“Efficient housing supply chains can reduce costs.”Chuỗi cung ứng nhà ở hiệu quả có thể giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của chuỗi cung ứng trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho các bài viết về kinh tế và bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...