Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing equity programs

B2 IELTS

Nghĩa

các chương trình công bằng nhà ở phr.

Định nghĩa · programs aimed at fair housing distribution

“Housing equity programs help balance resources among communities.”Các chương trình công bằng nhà ở giúp cân bằng nguồn lực giữa các cộng đồng.

“Many cities implement housing equity programs.”Nhiều thành phố thực hiện các chương trình công bằng nhà ở.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các chương trình cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để bàn về công bằng xã hội trong nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...