Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate

/ɪnˈvestɪɡeɪt/ B2 IELTS phổ biến #212

Nghĩa

điều tra, nghiên cứu v

Định nghĩa · To look into something carefully to find out more.

“Police are investigating the incident.”Cảnh sát đang điều tra sự cố.

“The police will investigate the crime.”Cảnh sát sẽ điều tra vụ án.

Đồng nghĩa examineresearch
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'in-' và 'vestigate'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tìm hiểu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...