Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide housing education

B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp giáo dục về nhà ở phr.

Định nghĩa · to offer information about housing rights and options

“Organizations provide housing education to help families understand their rights.”Các tổ chức cung cấp giáo dục về nhà ở để giúp các gia đình hiểu quyền lợi của họ.

“Providing housing education can empower communities.”Cung cấp giáo dục về nhà ở có thể trao quyền cho các cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các chương trình hỗ trợ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...