Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial education

/ˈfɪnænʃəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình học về tài chính cá nhân phr.

Định nghĩa · the process of learning about personal finance

“Financial education helps people make better money choices.”Giáo dục tài chính giúp mọi người đưa ra quyết định tài chính tốt hơn.

“Schools should focus on financial education for students.”Các trường học nên chú trọng vào giáo dục tài chính cho học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng kiến thức tài chính để nâng cao điểm số IELTS.

Ghi chú · Giáo dục tài chính quan trọng cho mọi lứa tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...