Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

budget plan

/ˈbʌdʒɪt plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

kế hoạch chi tiết về cách chi tiêu tiền phr.

Định nghĩa · a detailed proposal for how to spend money

“Creating a budget plan can help manage expenses effectively.”Tạo kế hoạch ngân sách có thể giúp quản lý chi phí hiệu quả.

“They reviewed their budget plan before making any large purchases.”Họ đã xem xét kế hoạch ngân sách trước khi thực hiện bất kỳ khoản chi lớn nào.

Đồng nghĩa financial plan

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về ngân sách trong bài viết.

Ghi chú · Kế hoạch ngân sách giúp kiểm soát tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...