Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tax rate

/tæks reɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

tỷ lệ phần trăm mà thu nhập hoặc lợi nhuận bị đánh thuế phr.

Định nghĩa · the percentage at which income or profits are taxed

“The tax rate has changed for the upcoming fiscal year.”Tỷ lệ thuế đã thay đổi cho năm tài chính sắp tới.

“Understanding the tax rate is important for financial planning.”Hiểu rõ tỷ lệ thuế là rất quan trọng cho kế hoạch tài chính.

Đồng nghĩa tax percentage

Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin về tỷ lệ thuế để minh họa cho ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Tỷ lệ thuế ảnh hưởng đến thu nhập của cá nhân và doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...