Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial responsibility

/fəˈnæn.ʃəl rɪˈspɒn.sə.bɪl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

Nghĩa vụ quản lý tài chính một cách khôn ngoan và có đạo đức. phr.

Định nghĩa · The duty to manage finances wisely and ethically.

“Financial responsibility is essential for personal success.”Trách nhiệm tài chính là rất quan trọng cho sự thành công cá nhân.

“Teaching children financial responsibility can benefit them.”Dạy trẻ về trách nhiệm tài chính có thể mang lại lợi ích cho chúng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về giáo dục tài chính.

Ghi chú · Cần thiết trong quản lý tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...