Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set under pressure

B1 IELTS

Nghĩa

đặt áp lực hoặc yêu cầu lên ai đó phr.

Định nghĩa · to impose stress or demands on someone

“The team was set under pressure to meet the deadline.”Nhóm đã bị đặt áp lực để kịp thời hạn.

“She was set under pressure to perform well.”Cô ấy đã bị đặt áp lực để thể hiện tốt.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi mô tả áp lực trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về áp lực trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...