Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off (clothes)

/teɪk ɔf/ B1 IELTS

Nghĩa

cởi bỏ quần áo phr.

Định nghĩa · to remove clothing

“Please take off your shoes before entering.”Xin hãy cởi giày trước khi vào.

“She took off her jacket because it was hot.”Cô ấy đã cởi áo khoác vì trời nóng.

Đồng nghĩa remove

Mẹo IELTS · Dùng trong các tình huống trang trọng hoặc không trang trọng.

Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động cởi đồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...