take off (clothes)
/teɪk ɔf/ B1 IELTS
Nghĩa
cởi bỏ quần áo
phr.
Định nghĩa · to remove clothing
“Please take off your shoes before entering.”Xin hãy cởi giày trước khi vào.
“She took off her jacket because it was hot.”Cô ấy đã cởi áo khoác vì trời nóng.
Đồng nghĩa
remove
Cụm hay dùng
take off clothestake off shoes
Mẹo IELTS · Dùng trong các tình huống trang trọng hoặc không trang trọng.
Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động cởi đồ.