Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off (flight)

/teɪk ɔf/ B1 IELTS

Nghĩa

cất cánh và bắt đầu bay phr.

Định nghĩa · to leave the ground and begin to fly

“The plane will take off in 30 minutes.”Máy bay sẽ cất cánh trong 30 phút nữa.

“They watched the rocket take off.”Họ đã xem tên lửa cất cánh.

Đồng nghĩa depart

Mẹo IELTS · Thường dùng trong các bài thi viết về du lịch.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh hàng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...