Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take something lightly

/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈlaɪtli/ B1 IELTS

Nghĩa

không coi điều gì đó là nghiêm trọng phr.

Định nghĩa · to not consider something as serious

“Don't take this issue lightly.”Đừng coi thường vấn đề này.

“He often takes criticism lightly.”Anh ấy thường không coi trọng phê bình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các tình huống nhạy cảm.

Ghi chú · Dùng khi muốn cảnh báo ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...