Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mechanism

/ˈmekənɪzəm/ B2 IELTS phổ biến #215

Nghĩa

cơ chế n

Định nghĩa · A system or process that helps something work.

“We need a mechanism for resolving disputes.”Chúng ta cần một cơ chế để giải quyết tranh chấp.

“The mechanism of the clock is complex.”Cơ chế của đồng hồ rất phức tạp.

Đồng nghĩa systemprocess
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'mechanica'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...