Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

innovation opportunities

/ˌɪnəˈveɪʃən ˌɒpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

các cơ hội để tạo ra ý tưởng hoặc sản phẩm mới phr.

Định nghĩa · chances to create new ideas or products

“Globalization creates innovation opportunities for businesses.”Toàn cầu hóa tạo ra cơ hội đổi mới cho các doanh nghiệp.

“Investing in research can lead to innovation opportunities.”Đầu tư vào nghiên cứu có thể dẫn đến các cơ hội đổi mới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các cơ hội đổi mới trong bối cảnh toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Cần theo dõi xu hướng để nắm bắt cơ hội đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...