Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the noise down

/nɔɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm âm lượng tiếng ồn phr.

Định nghĩa · to reduce the volume of sound

“Please keep the noise down; I’m studying.”Xin hãy giữ tiếng ồn thấp; tôi đang học.

“It's hard to concentrate when people don't keep the noise down.”Rất khó để tập trung khi mọi người không giữ tiếng ồn thấp.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về môi trường yên tĩnh trong bài thi.

Ghi chú · Giảm tiếng ồn là cần thiết trong không gian chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...