Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to read the signs

B2 IELTS

Nghĩa

hiểu các tín hiệu hoặc dấu hiệu cảnh báo phr.

Định nghĩa · to understand warning signals or hints

“She could read the signs that he was unhappy.”Cô ấy có thể hiểu dấu hiệu rằng anh ấy không hạnh phúc.

“It's important to read the signs in business.”Quan trọng là phải hiểu các dấu hiệu trong kinh doanh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích tình huống.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh cảm xúc hoặc tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...