Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pottery

/ˈpɒtəri/ B1

Nghĩa

gốm sứ n

Định nghĩa · The art of making objects from clay.

“Vietnamese pottery has a long tradition.”Gốm sứ Việt Nam có truyền thống lâu đời.

“She enjoys pottery and makes beautiful vases.”Cô ấy thích làm gốm sứ và tạo ra những chiếc bình đẹp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghệ thuật và thủ công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...