occur
/əˈkɜːr/ B2 IELTS phổ biến #41
Nghĩa
xảy ra, diễn ra
v
Định nghĩa · To take place or happen.
“These events occur once every century.”Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
“An idea occurred to me.”Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩa
happentake place
Cụm hay dùng
occur to someoneoccur frequently
Họ từ
occurrence (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'occurrere'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự kiện trong bài viết.
Ghi chú · Không dùng ở thể bị động.