Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

occur

/əˈkɜːr/ B2 IELTS phổ biến #41

Nghĩa

xảy ra, diễn ra v

Định nghĩa · To take place or happen.

“These events occur once every century.”Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.

“An idea occurred to me.”Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.

Đồng nghĩa happentake place
Họ từ occurrence (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'occurrere'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Không dùng ở thể bị động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...