Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wait for

/weɪt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

ở lại một chỗ cho đến khi điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to stay in one place until something happens

“I will wait for you at the café.”Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê.

“You need to wait for the results.”Bạn cần chờ kết quả.

Đồng nghĩa awaitstay

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các tình huống yêu cầu sự kiên nhẫn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chờ đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...